0908383195

Home / Tin Tức / Quy định ngoại ngữ đầu vào và đầu ra trình độ đào tạo Tiến sĩ

Quy định ngoại ngữ đầu vào và đầu ra trình độ đào tạo Tiến sĩ

Quy định ngoại ngữ đầu vào và đầu ra trình độ đào tạo Tiến sĩ

PHỤ LỤC III

BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI MỘT SỐ CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG CẤP ĐỘ B1, B2 KHUNG CHÂU ÂU, KHUNG VIỆT NAM
(để xét trình độ ngoại ngữ khi dự tuyển và khi tốt nghiệp)
(Căn cứ Thông tư số: 05 /2012/TT- BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012
Và Công văn số 5265/BGDĐT-GDĐH, ngày 15/08/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tiếng Anh:

Thời gian Cấp độ (CEFR) IELTS TOEFL TOEIC CambridgeExam BEC BULATS
Dự thi B1 4.5 450 PBT133 CBT 45 iBT 450 Preliminary PET Business Preliminary 40
Trước khi bảo vệ luận án cấp cơ sở B2 5.5 500 BPT 173 CBT 61 iBT 600 First FCE Busines Vantage 60

(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được)

Một số tiếng khác:

Thời gian Cấp độ (CEFR) tiếng Nga tiếng Pháp tiếng Đức tiếng Trung tiếng Nhật
Dự thi B1 TRKI 1 DELF B1

TCF niveau 3

B1

ZD

HSK cấp độ 3 JLPT N4
Trước khi bảo vệ luận án cấp cơ sở B2 TRKI 2 DELF B2

TCF niveau 4

B2

TestDaF level 4

HSK cấp độ 4 JLPT N3

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS do British Council, IDP Australia và University of Cambrige cấp;

– Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL PBT, TOEFL ITP, TOEFT CBT, TOEFL iBT, chứng chỉ tiếng Anh TOEIC do các trung tâm IIG, IIE hoặc các trung tâm ETS ủy quyền.

– Chứng chỉ ngoại ngữ tương đương trình độ B1, B2 theo khung Châu Âu, khung Việt Nam về ngoại ngữ do Hiệu trưởng các trường đại học được phép đào tạo trình độ đại học ngành ngoại ngữ tương ứng cấp.

– Đối với NCS là người nước ngoài không bắt buộc áp dụng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xem Thêm

“Loạn” cấp chứng chỉ tiếng Anh chuẩn châu Âu Bộ giáo dục cần vào cuộc

Hiện thực trạng tổ chức thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh đang gặp rất …